TIN TỨC

Trang chủ/Tin tức/CÁC TÍNH TỪ ĐI VỚI 'OF'

CÁC TÍNH TỪ ĐI VỚI 'OF'

Sử dụng thành thạo những tính từ đi với 'of' dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng biểu đạt suy nghĩ của mình.

1. Ashamed of (adj): Xấu hổ về

Ví dụ: Anyone who is in that situation must be very ashamed of themselves (Bất cứ ai trong tình huống đó chắc chắn tự họ rất xấu hổ).

2. Afraid of (adj): Sợ, e ngại

Ví dụ: My dear, I am not confident enough to be there alone. I am afraid of being asked much about our relationship (Anh yêu, em không tự tin khi ở đó một mình đâu. Em sợ bị hỏi nhiều về mối quan hệ của chúng mình).

3. Ahead of (adj): Phía trước

Ví dụ: Whenever we took part in the race, Mike went on ahead of us at least several miles (Bất cứ khi nào chúng tôi tham gia cuộc đua, Mike cũng dẫn trước chúng tôi ít nhất vài dặm).

4. Aware of (adj): Nhận thức

Ví dụ: Each of us must be aware of the role of the environment for life; especially, we should preserve them for our future generations (Mỗi chúng ta cần phải nhận thức được vai trò của môi trường đối với cuộc sống; và đặc biệt chúng ta nên gìn giữ chúng cho thế hệ mai sau).

5. Capable of (adj): Có khả năng

Ví dụ: Taking part in any activities with children, we are not capable of keeping them work without making noise (Tham gia bất cứ hoạt động nào với trẻ em , chúng ta đều không có khả năng giữ chúng làm việc mà không gây ồn ào).

6. Confident of (adj): Tin tưởng

Ví dụ: I was absolutely confident of the support of my friends, family and teachers (Tôi tin tưởng tuyệt đối vào sự ủng hộ của bạn bè, gia đình và thầy cô giáo).

7. Doubtful of (adj): Nghi ngờ

Ví dụ: She was doubtful about the result of the interview when being offered the job immediately (Cô ấy nghi ngờ về kết quả của cuộc phỏng vấn khi được nhận vào làm việc ngay lập tức).

8. Full of (adj): Đầy, tràn ngập

Ví dụ: Opening any newspapers today, there are full of news about the champion of Olympia Nguyen Hoang Khanh from Quang Ninh (Mở bất cứ tờ báo nào hôm nay cũng tràn ngập các thông tin về quán quân Olympia Nguyễn Hoàng Khánh đến từ Quảng Ninh).

9. Hopeful of (adj): Hy vọng

Ví dụ: After the time Covid-19 epidemic, the labor force are hopeful of returning to work in industrial parks soon (Sau thời gian dịch bệnh, lực lượng lao động hy vọng nhanh chóng trở lại làm việc ở các khu công nghiệp).

10. Independent of (adj): Độc lập, tự lập, không phụ thuộc

Ví dụ: They have seen each other several times, independent of anything and then they completed the project as deadline (Họ đã gặp nhau vài lần, không phụ thuộc bất cứ điều gì và sau đó họ hoàn thành dự án đúng thời hạn).

11. Nervous of (adj): Lo lắng

Ví dụ: Look! The kids are too nervous of being announced the result of the competition. They are so lovely (Nhìn kìa! Bọn trẻ con đang rất lo lắng khi được nghe công bố về kết quả trận đấu. Bọn chúng thật đáng yêu).

12. Proud of (adj): Tự hào

Ví dụ: Parents are always proud of their children's achievements (Cha mẹ luôn tự hào về thành tựu đạt được của con cái họ).

13. Jealous of (adj): Ganh tỵ với

Ví dụ: She was awarded a new bike for her first prize. I was little jealous of her new bicycle and promise in my heart that I will try next year (Cô ấy được thưởng một chiếc xe đạp mới cho giải nhất. Tôi hơi ganh tỵ với chiếc xe đạp mới đó của cô ấy và thầm hứa rằng phải cố gắng ở năm sau).

14. Sick of (adj): Chán nản về

Ví dụ: I am getting sick of hanging around waiting for me (Tôi đang chán nản về những thứ chờ đợi xung quanh tôi).

15. Scared of (adj): Sợ hãi

Ví dụ: I am interested in climbing but I am very scared of heights. How can I get over it? (Tôi thích leo trèo nhưng lại sợ độ cao. Làm thế nào để tôi có thể vượt qua được nhỉ?).

16. Suspicious of (adj): Nghi ngờ về

Ví dụ: Calling him many times without response, she was very suspicious of her boyfriend (Gọi điện cho anh ấy nhiều lần mà không có hồi đáp, cô ấy rất nghi ngờ về bạn trai).

17. Joyful of (adj): Vui mừng về

Ví dụ: Winning in the final round, our group is joyful of the highest scored we got after 5 rounds (Chiến thắng ở vòng cuối cùng, đội chúng tôi vui mừng về số điểm cao nhất mà chúng tôi đã đạt được sau 5 vòng thi).

18. Guilty of (adj): Phạm tội về, có tội

Ví dụ: She had been as guilty of cheating him with her sweet words but he is proud of having been of putting her down (Cô đã phạm tội khi lừa dối anh bằng những lời đường mật của mình nhưng anh lại tự hào vì đã hạ gục cô).

19. Tired of (adj): Mệt mỏi

Ví dụ: As a mother of two daughters, I am tired of their continual complaints about their clothes (Là mẹ của hai cô con gái, tôi mệt mỏi vì sự kêu ca phàn nàn của bọn chúng về quần áo).

20. Terrified of (adj): Khiếp sợ về

Ví dụ: Being terrified of spiders, the girl shouted as big as she can when seeing them (Khiếp sợ về nhện, cô gái đã hét lớn đến mức có thể khi nhìn thấy chúng).

Theo: VNExpress

TIN LIÊN QUAN

15
Sep

0

Trắc nghiệm tiếng Anh đơn giản với do, make và take

Trong tiếng Anh, người học rất dễ bị nhầm lẫn với các cụm từ đi cùng do, make và take. Cùng ôn tập lại qua 15 câu tr...

26
Sep

0

Phân biệt Price, Cost, Value và Worth trong tiếng Anh

Price, Cost, Value và Worth có ý nghĩa là giá trị. Vậy giữa chúng có gì khác nhau, chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Được xây dựng và phát triển từ năm 2012, E-SPACE VIỆT NAM là đơn vị đầu tiên taị Việt Nam áp dụng mô hình dạy và học "1 THẦY 1 TRÒ". Đến nay Trung tâm đã thu hút hơn 10.000 học viên trên khắp cả nước theo học để nâng cao trình độ tiếng Anh của mình.

Nhiều tập đoàn, doanh nghiệp lớn cũng đã tin tưởng lựa chọn E-Space Viet Nam là đối tác đào tạo tiếng Anh chính: Tập đoàn dầu khí Viet Nam, Tập đoàn FPT, Harvey Nash Viet Nam, Vietglove...

THƯ VIỆN

2789
3569 Lượt tải

ĐÀO TẠO TIẾNG ANH CHO DOANH NGHIỆP